Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
otterless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có rái cá
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without otters.
Nguồn gốc
(etymology)
otter
+
-less
Ví dụ
In
the
upper
canyon
wildlife
biologists
lean
over
a
holding
crate
,
open
the
latches
,
and
release
ten
sleek
river
otters
that
,
they
hope
,
will
reclaim
Desolation
—
nearly
otterless
during
the
past
century
...
AI
1
Không có rái cá
1
Không có rái cá
1
Không có rái cá