Dịch

Hood

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Hooddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Điểm dân cư Hood thuộc quận Sacramento, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Sacramento County, California, United States.
  3. Cộng đồng Hood thuộc quận Madison, Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Madison County, Virginia, United States.
  4. Quận Hooddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Hood County.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HoodDạng gốc (base form)
  2. HoodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

riding hooddanh từMũ trùm đầu dành cho phụ nữ sử dụng khi cưỡi ngựa
under the hoodcụm giới từDưới nắp ca-pô
Little Red Riding Hooddanh từ riêngCâu chuyện cổ tích truyền thống kể lại câu chuyện về một cô gái trẻ hành trình xuyên rừng để thăm bà của mình, chỉ để gặp phải Sói Lớn Xấu xa, (hoặc, trong một số phiên bản cổ xưa, một con sói hoặc người sói hung dữ khác)
Mount Hooddanh từ riêngNgọn núi lửa dạng tầng đang hoạt động ở dãy Cascade, được hình thành bởi một đới hút chìm trên Bờ biển Thái Bình Dương và nằm ở khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương của Hoa Kỳ
all good in the hoodthán từMọi thứ đều ổn; Không vấn đề; dùng để trấn an ai đó
'hooddanh từTình huynh đệ
-hoodhậu tốThời, tuổi
I-hooddanh từTrạng thái của bản thân hoặc bản sắc của một người; nhân cách có ý thức của một người

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Sông Hood
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sông Hood, thành phố Hood RiverEllipsis of Hood River.

Ví dụ

  • , , , , . , .
  • Ziri .
  • Ziri .

AI