Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Hooddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Điểm dân cư Hood thuộc quận Sacramento, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Sacramento County, California, United States.
- Cộng đồng Hood thuộc quận Madison, Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Madison County, Virginia, United States.
- Quận Hooddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Hood County.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HoodDạng gốc (base form)
- HoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| riding hooddanh từ | danh từ | Mũ trùm đầu dành cho phụ nữ sử dụng khi cưỡi ngựa |
| under the hoodcụm giới từ | cụm giới từ | Dưới nắp ca-pô |
| Little Red Riding Hooddanh từ riêng | danh từ riêng | Câu chuyện cổ tích truyền thống kể lại câu chuyện về một cô gái trẻ hành trình xuyên rừng để thăm bà của mình, chỉ để gặp phải Sói Lớn Xấu xa, (hoặc, trong một số phiên bản cổ xưa, một con sói hoặc người sói hung dữ khác) |
| Mount Hooddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi lửa dạng tầng đang hoạt động ở dãy Cascade, được hình thành bởi một đới hút chìm trên Bờ biển Thái Bình Dương và nằm ở khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương của Hoa Kỳ |
| all good in the hoodthán từ | thán từ | Mọi thứ đều ổn; Không vấn đề; dùng để trấn an ai đó |
| 'hooddanh từ | danh từ | Tình huynh đệ |
| -hoodhậu tố | hậu tố | Thời, tuổi |
| I-hooddanh từ | danh từ | Trạng thái của bản thân hoặc bản sắc của một người; nhân cách có ý thức của một người |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sông Hood
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sông Hood, thành phố Hood RiverEllipsis of Hood River.
Họ từ (word family)
cùng gốc HoodNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , , . , .
- Ziri .
- Ziri .