Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Có mũ trùm đầutính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a hood.
- Được trùm mũ, trùm kín đầutính từkhông so sánh (not comparable)Covered with a hood.
- Hình mũ trùmtính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a hood.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hoodđộng từsimple past and past participle of hood
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hooded crowdanh từ | danh từ | Quạ Á-Âu màu xám và đen, Corvus cornix |
| hooded sealdanh từ | danh từ | Con hải cẩu Bắc Cực, Cystophora cristata, nổi bật với phần thịt phình ra trên trán và mũi |
| hooded cranedanh từ | danh từ | Grus monacha, một loài chim thuộc họ sếu (Gruidae), bản địa ở Đông Á |
| hooded parrotdanh từ | danh từ | Loài vẹt Úc, Psephotus dissimilis, đặc hữu ở phần phía bắc của Lãnh thổ phía Bắc, con đực có mũ màu đen |
| hooded violetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với blue violet |
| hooded skunkdanh từ | danh từ | Loài chồn hôi có nguồn gốc từ Mexico và Tây Nam Hoa Kỳ, Mephites macroura |
| hooded orioledanh từ | danh từ | Icterus cucullatus, một loài chim vàng anh Tân Thế giới cỡ trung bình |
| hooded merganserdanh từ | danh từ | Loài vịt ăn cá Lophodytes cucullatus |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Có mào
- không so sánh (not comparable)Có mào, có mũ trùmHaving a crest or similar elastic skin or muscle or bone in the neck or behind-the-head area.
Họ từ (word family)
cùng gốc hoodedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Những đám mây trùm kín, tựa như các tu sĩ, đang lần hạt tràng bằng từng hạt mưa rơi.
- .Stefan đang mặc một chiếc áo nỉ màu xanh dương có mũ trùm.
- .Tôi đeo khăn voan ren trùm đầu khi đi nhà thờ.