Dịch

hooded

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Có mũ trùm đầutính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a hood.
  2. Được trùm mũ, trùm kín đầutính từkhông so sánh (not comparable)Covered with a hood.
  3. Hình mũ trùmtính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a hood.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của hoodđộng từsimple past and past participle of hood

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

hooded crowdanh từQuạ Á-Âu màu xám và đen, Corvus cornix
hooded sealdanh từCon hải cẩu Bắc Cực, Cystophora cristata, nổi bật với phần thịt phình ra trên trán và mũi
hooded cranedanh từGrus monacha, một loài chim thuộc họ sếu (Gruidae), bản địa ở Đông Á
hooded parrotdanh từLoài vẹt Úc, Psephotus dissimilis, đặc hữu ở phần phía bắc của Lãnh thổ phía Bắc, con đực có mũ màu đen
hooded violetdanh từĐồng nghĩa với blue violet
hooded skunkdanh từLoài chồn hôi có nguồn gốc từ Mexico và Tây Nam Hoa Kỳ, Mephites macroura
hooded orioledanh từIcterus cucullatus, một loài chim vàng anh Tân Thế giới cỡ trung bình
hooded merganserdanh từLoài vịt ăn cá Lophodytes cucullatus

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Có mào
  1. không so sánh (not comparable)Có mào, có mũ trùmHaving a crest or similar elastic skin or muscle or bone in the neck or behind-the-head area.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Những đám mây trùm kín, tựa như các tu sĩ, đang lần hạt tràng bằng từng hạt mưa rơi.
  • .Stefan đang mặc một chiếc áo nỉ màu xanh dương có mũ trùm.
  • .Tôi đeo khăn voan ren trùm đầu khi đi nhà thờ.

AI