Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một trong những người Frank, một liên bang người Đức sinh sống ở các vùng ngày nay là Pháp, Các nước vùng thấp và Đứcdanh từOne of the Franks, a Germanic federation that inhabited parts of what are now France, the Low Countries and Germany.
- Người Phápdanh từFrenchman.
- Tên nam từ các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.
- Dạng viết tắt của tên nam Francisdanh từ riêngA diminutive of the male given name Francis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FrankDạng gốc (base form)
- FranksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to be franktrạng từ | trạng từ | Thành thật mà nói |
| frank-feedanh từ | danh từ | Hình thức sở hữu có tính phí đơn giản, trái ngược với demesne hoặc copyhold cổ xưa |
| frank bankdanh từ | danh từ | Băng ghế miễn phí |
| frank-marriagedanh từ | danh từ | Hình thức hôn nhân-tặng đất có điều kiện theo luật Anh, thường là từ cha sang con gái |
| cocktail frankdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cocktail wiener |
| ballpark frankdanh từ | danh từ | Chiếc xúc xích quá khổ được phục vụ tại các trận đấu ở sân vận động, đặc biệt là bóng chày, bóng đá, bóng đá Mỹ và bóng bầu dục |
| frank opinion | Ý kiến thẳng thắn | |
| brutally frank | Thẳng thắn đến phũ phàng |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Một họ được chuyển từ biệt danh
- A surname transferred from the nickname.
Ví dụ
- . . , ! ?
- , ? , . . . . .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc FrankNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha