Nghĩa chính
- Món bánh cuộn Ấn Độdanh từAn Indian snack resembling a burrito.
- Từ đồng nghĩa của Frankensteindanh từSynonym of Frankenstein.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frankieDạng gốc (base form)
- frankiesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Frankie chia súp cho từng người vô gia cư.
- . .Frankie đổ lỗi màu da đen của mình cho những rắc rối ở trường. Vấn đề thực sự là các giáo viên của cậu cũng nghĩ như vậy.