Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Frame
danh từ riêng
(proper noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Frame (họ người)
danh từ riêng
A surname.
2
Frame (địa danh)
danh từ riêng
An unincorporated community in Kanawha County, West Virginia, United States.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
Frame
in
Đồng nghĩa với enframe
Cụm từ khác
(phrase)
door frame
Khung cửa
time frame
Khung thời gian
frame of mind
Tâm trạng
in the frame
Bị cảnh sát nghi ngờ đã phạm tội
picture frame
Khung tranh
window frame
Khung cửa sổ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
架
jià
Khung, giàn
床
chuáng
Khung, gầm, giá
Tiếng Tây Ban Nha
marco
giống đực
Khung, viền
cuadro
giống đực
Khung hình
trama
giống cái
Dệt, sợi ngang
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Frame
frame
work
Sườn; khung
danh từ
B2
frame
s
Số nhiều của frame
danh từ, động từ
B1
frame
d
Sườn; khung
tính từ, động từ
B2
frame
works
Số nhiều của framework
danh từ
C1
Xem thêm 7 từ
AI
1
Frame (họ người)
2
Frame (địa danh)
1
Frame (họ người)
2
Frame (địa danh)
1
Frame (họ người)
2
Frame (địa danh)