Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in the frame
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
ɪ
n
ð
ə
ˈ
f
ɹ
eɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Bị cảnh sát nghi ngờ đã phạm tội
cụm giới từ
Suspected by the police of having committed a crime.
Ví dụ
Colin
just
told
me
about
some
lad
he
played
football
with
last
night
who
beat
Gerald
up
a
month
or
so
ago
,
but
I
don't
think
he's
in
the
frame
.
She
put
the
photo
back
in
the
frame
.
Yanni
is
in
the
frame
now
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Bị cảnh sát nghi ngờ đã phạm tội
1
Bị cảnh sát nghi ngờ đã phạm tội
1
Bị cảnh sát nghi ngờ đã phạm tội