FRY
danh từ riêng (proper noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Viết tắt của Cộng hòa Liên bang Nam Tưdanh từ riêngInitialism of Federal Republic of Yugoslavia.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)stir-fryXàofish to fryVấn đề cần quan tâmbigger fish to fryVấn đề cấp bách hơn nhiều cần quan tâmsmall fryHoặc nhiều con cá nhỏ hoặc chưa trưởng thànhvocal fryHiện tượng rung thanh cót két thấp do các dây thanh rung nhanh, thường gặp ở một số ngôn ngữ như tiếng Phần Lan. Trong tiếng Anh, thường được liên kết với Cách phát âm cũ hơn và các mẫu giọng nói gần đây hơn ở Bắc Mỹhave other fish to fryFish
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc FRYVí dụ
- , “” .