Dịch

freír

A2động từ (verb)
/fɾeˈiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rán, chiênđộng từto fry

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể freírDanh động từ friendoPhân từ freído
Presente
yofrío
túfríes
él/ella/Ud.fríe
nosotrosfreímos
vosotrosfreís
ellos/Uds.fríen

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

al freír de los huevos lo veráBằng chứng của bánh pudding nằm ở việc ăn
freír la cebollaPhi hành
mandar a freír espárragosBảo ai đó hãy đi bộ một đoạn dài trên một bến tàu ngắn; đi nhảy xuống hồ; bị lạc; chết tiệt bạn
mandar a freír chuchangasBảo ai đó hãy đi bộ một đoạn dài trên một bến tàu ngắn; đi nhảy xuống hồ; bị lạc; chết tiệt bạn

Ví dụ

  • .Người có bàn tay lạnh thường có trái tim ấm áp.
  • ¿ ?Răng này có bị ê buốt khi ăn đồ lạnh không?
  • ¿ ?Tại sao tay bạn lúc nào cũng lạnh thế?

Họ từ (word family)

cùng gốc freír

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI