Dịch

fry up

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌfɹaɪ ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bữa sáng gồm cà chua, trứng bác, trứng chiên, thịt xông khói, xúc xích, khoai tây chiên, đậu nướng, bánh pudding đen, bánh mì nướng và nấm (hoặc bất kỳ sự kết hợp nào của chúng); bữa sáng đầy đủ kiểu Anhdanh từa breakfast made of tomatoes, scrambled eggs, fried eggs, bacon, sausages, hash browns, baked beans, black pudding, chips, toast and mushrooms (or any combination thereof); full English breakfast
  2. Chuẩn bị bằng cách chiênđộng từngoại động từ (transitive)To prepare by frying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fry upNguyên thể (infinitive)
  2. fries upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fry upsSố nhiều (plural)
  4. fried upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. frying upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI