fish to fry
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Vấn đề cần quan tâmdanh từA matter to attend to.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bigger fish to frydanh từ | danh từ | Vấn đề cấp bách hơn nhiều cần quan tâm |
| have other fish to fryđộng từ | động từ | Fish |
| other fish to fry | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- .
- .