FORM
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nguyên tắc FORMdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of family, occupation, recreation, motivation, a set of potential topics of conversation for use by salespeople etc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| form technique | Kỹ thuật FORM | |
| in formcụm giới từ | cụm giới từ | Về mặt hình thức; một cách chính thức |
| art formdanh từ | danh từ | Các hoạt động hoặc tác phẩm có giá trị nghệ thuật |
| form of governmentdanh từ | danh từ | Hình thức chính thể |
| good formdanh từ | danh từ | Hành vi vừa đúng về mặt đạo đức vừa đúng về mặt xã hội; cách thức, trang trí hoặc nghi thức phù hợp |
| life formdanh từ | danh từ | Hình thái hiện diện trong một giai đoạn trong vòng đời của sinh vật giúp phân biệt giai đoạn đó với các giai đoạn khác |
| order formdanh từ | danh từ | Biểu mẫu tiêu chuẩn mà khách hàng có thể điền vào để đặt mua hàng hóa hoặc dịch vụ từ một công ty cụ thể |
| bad formdanh từ | danh từ | Sự mất dạy |