Dịch

good form

danh từ (noun)
UK/ˈɡʊd ˈfɔːm/US/ˈɡʊd ˈfɔɹm/

Nghĩa chính

  1. Hành vi vừa đúng về mặt đạo đức vừa đúng về mặt xã hội; cách thức, trang trí hoặc nghi thức phù hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)Behavior that is both morally and socially correct; proper manner, decorum or etiquette.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

in good formPhong độ tốt

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • .
  • . .

AI