Dịch

form of government

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức chính thểdanh từThe system by which a state or community is controlled, as for decision-making or choice of rulers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. form of governmentDạng gốc (base form)
  2. forms of governmentSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

republican form of governmentHình thức chính phủ cộng hòa

Ví dụ

  • .Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
  • , .Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
  • ?

AI