Nghĩa chính
- Hình thức chính thểdanh từThe system by which a state or community is controlled, as for decision-making or choice of rulers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- form of governmentDạng gốc (base form)
- forms of governmentSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| republican form of government | Hình thức chính phủ cộng hòa |
Ví dụ
- .Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
- , .Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
- ?