Nghĩa chính
- Các hoạt động hoặc tác phẩm có giá trị nghệ thuậtdanh từAny activity or piece of work that has artistic merit.
- Thể loại hoặc phương tiện nghệ thuật cụ thểdanh từA specific genre or medium of art.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- art formDạng gốc (base form)
- art formsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn something into an art formđộng từ | động từ | Phát triển một cái gì đó đến một mức độ ấn tượng hoặc quá mức |
Ví dụ
- .
- .
- .