Edge
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Microsoft Edgedanh từ riêngMicrosoft Edge.
- Làng Edgedanh từ riêngA village in Painswick parish, Stroud district, Gloucestershire, England (OS grid ref SO8409).
- Xóm Edgedanh từ riêngA hamlet in Pontesbury parish, south of Yockleton, Shropshire, England (OS grid ref SJ3908).
Cụm động từ (phrasal verb)
- EdgeinHòa nhập với khó khăn; chen vào
- EdgeupTiếp cận hoặc di chuyển về phía mục tiêu từng chút một hoặc lén lút
Cụm từ khác (phrase)on edgeLo lắng, bồn chồn, dễ cáuon the edgeỞ trong tình thế bấp bênh, nguồn lực của một người gần như cạn kiệtcutting-edgeĐại diện cho người đi đầu hoặc vị trí tiến bộ nhất trong một số lĩnh vựcover the edgeĐiên cuồng, mất kiểm soáton the edge ofRất gần, sắp đến gần; sẵn sàng, sắp làmcutting edgeLưỡi
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng Edge
- An unincorporated community in Brazos County, Texas, United States, founded by Dr. John Edge.
Ví dụ
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc EdgeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung