Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
edge up
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tiếp cận hoặc di chuyển về phía mục tiêu từng chút một hoặc lén lút
động từ
nội động từ
(intransitive)
To approach or move toward a target little by little, or furtively.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
edge up
Nguyên thể
(infinitive)
edge
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
edge
d up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
edg
ing up
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
The
charity
fund
edged
up
toward
its
goal
as
more
and
more
people
donated
.
It
was
almost
too
dark
to
see
,
but
I
edged
up
to
the
light-switch
and
turned
it
on
.
AI
1
Tiếp cận hoặc di chuyển về phía mục tiêu từng chút một hoặc lén lút
1
Tiếp cận hoặc di chuyển về phía mục tiêu từng chút một hoặc lén lút
1
Tiếp cận hoặc di chuyển về phía mục tiêu từng chút một hoặc lén lút