EDGE
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công nghệ truyền dữ liệu nâng cao cho mạng GSMdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of Enhanced Data rates for GSM Evolution.
- Phương pháp giáo dục giải thích minh họa hướng dẫn kích hoạtdanh từkhông đếm được (uncountable)Explain, demonstrate, guide, enable; an educating method.
- Cầu thủ cản phá biêndanh từkhông đếm được (uncountable)Notation for an edge rusher.
Cụm động từ (phrasal verb)
- EDGEinHòa nhập với khó khăn; chen vào
- EDGEupTiếp cận hoặc di chuyển về phía mục tiêu từng chút một hoặc lén lút
Cụm từ khác (phrase)on edgeLo lắng, bồn chồn, dễ cáuon the edgeỞ trong tình thế bấp bênh, nguồn lực của một người gần như cạn kiệtcutting-edgeĐại diện cho người đi đầu hoặc vị trí tiến bộ nhất trong một số lĩnh vựcover the edgeĐiên cuồng, mất kiểm soáton the edge ofRất gần, sắp đến gần; sẵn sàng, sắp làmcutting edgeLưỡi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung