DRESS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hội chứng DRESSdanh từkhông đếm được (uncountable)acronym of drug reaction with eosinophilia and systemic symptoms or drug rash with eosinophilia and systemic symptoms.
Cụm động từ (phrasal verb)
- DRESSupMặc diện, ăn diện
- DRESSoffĐể một diễn viên định vị bản thân mình so với người hoặc vật thể khác trong một cảnh
- DRESSoutThay quần áo để chuẩn bị cho các hoạt động ngoài trời, chẳng hạn như thể dục; được mặc quần áo phù hợp cho các hoạt động đó
Cụm từ khác (phrase)dress codeQuy định trang phụcfancy dressTrang phục hóa trangdress shirtSơ miwedding dressSoirée, xoa-rêevening dressChiếc váy thanh lịch được phụ nữ mặc, đặc biệt là trong các sự kiện xã hội vào buổi tối, váy dạ hộidress-upTrò chơi của một đứa trẻ là mặc những bộ quần áo khác nhau và đóng giả làm những người khác nhau