Cow
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname
- Suối Cowdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Cow Creek.
- Đảo Cowdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Cow Island.
- Hồ Cowdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Cow Lake.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CowDạng gốc (base form)
- CowsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mad cowdanh từ | danh từ | Bệnh bò điên; bệnh não xốp dạng bò |
| have a cowđộng từ | động từ | Tức giận; có một sự phù hợp |
| cash cowdanh từ | danh từ | Con gà đẻ trứng vàng |
| cow milkdanh từ | danh từ | Sữa bò |
| cow meatdanh từ | danh từ | Thịt của một con bò; thịt bò |
| holy cowthán từ | thán từ | Trời đất ơi |
| sea cowdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sirenian |
| sea-cowdanh từ | danh từ | Hà mã |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Núi Cow
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Cow Mountain.
Họ từ (word family)
cùng gốc CowNgôn ngữ khác
Tiếng Trung