Champion
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Làng Championdanh từ riêngA village in Vulcan County, Alberta, Canada.
- Thị trấn ma ở bang Californiadanh từ riêngA ghost town in California.
- Xã và cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Marquette, bang Michigandanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Marquette County, Michigan.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| world championdanh từ | danh từ | Nhà vô địch thế giới |
| e-championdanh từ | danh từ | Người chịu trách nhiệm truyền bá việc sử dụng Internet trong một tổ chức |
| champion datadanh từ | danh từ | Dữ liệu kết quả tốt nhất trong số nhiều thử nghiệm với các biến thể không được kiểm soát |
| vice-championdanh từ | danh từ | Thí sinh về đích thứ hai; á quân |
| hidden championdanh từ | danh từ | Công ty tương đối nhỏ và ít được biết đến nhưng rất thành công |
| champion-in-chiefdanh từ | danh từ | Nhà vô địch hàng đầu; hậu vệ nổi bật nhất hoặc quan trọng nhất |
| champion-electdanh từ | danh từ | Người sẽ trở thành nhà vô địch |
| Champion Bay poisondanh từ | danh từ | Cây Gastrolobium oxylobioides |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Xã ở quận Wilkin
- Xã ở quận Wilkin, bang MinnesotaA township in Wilkin County, Minnesota.
Họ từ (word family)
cùng gốc ChampionNgôn ngữ khác
Tiếng Trung