Dịch

Chad

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam Sátdanh từ riêngA male given name from Old English; also a modern nickname for Charles, Chadwick and similar-sounding names.
  2. Phiên bản Anh của graffiti "Kilroy đã ở đây"danh từ riêngThe British version of the "Kilroy was here" graffiti.
  3. Quốc gia ở Trung Phi. Tên chính thức: Cộng hòa Chad.danh từ riêngA country in Central Africa. Official name: Republic of Chad.
  4. Người đàn ông rất đẹp trai, thường cao ráo, người mà phụ nữ thấy hấp dẫn về mặt tình dục; đôi khi được xem là alpha male của nhóm.danh từA very handsome, usually tall man whom women find sexually attractive; at times seen as an alpha male of a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChadDạng gốc (base form)
  2. ChadsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lake Chaddanh từ riêngHồ nước ở Trung Phi được bao quanh bởi các quốc gia Chad, Cameroon, Nigeria và Niger
chad boxdanh từTừ đồng nghĩa của bit xô (“hộp đựng để đựng chad (mảnh giấy đục lỗ nhỏ)”)
chad beandanh từĐồng nghĩa với lima bean
Chad Basindanh từ riêngKhu vực xung quanh Hồ Tchad và là khu vực thoát nước nội địa lớn nhất ở châu Phi, với ba dòng chính là Komadugu Yobe, Logone và Chari
hanging chaddanh từMảnh giấy chưa đứt
pregnant chaddanh từMột cái chad bị phồng lên hoặc bị thủng nhưng vẫn còn dính vào phiếu bầu cử ở cả bốn góc
Republic of Chaddanh từ riêngTên chính thức của Tchad: một quốc gia ở Trung Phi
swinging-door chaddanh từChad với hai góc tách ra

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Hồ Chad (một hồ nước ngọt nằm tại ngã tư của Nigeria, Niger, Chad và Cameroon ở Trung Phi).
  1. Lake Chad (a freshwater lake at the junction of Nigeria, Niger, Chad and Cameroon in Central Africa).

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiChadde
  2. từ tiếng Anh cổĊeadda
danh từ riêng
  1. mượn từ Kanuritsade“lake”

Ví dụ

  • company’s , , Tuesday's — , 15 .
  • , , , .
  • “ ”, “” , incel’s , , robot-like .

AI