Dịch

Chadian

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Của, từ, hoặc liên quan đến Tchad, một quốc gia ở Châu Phitính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Chad, a country in Africa.
  2. Người đến từ Tchad hoặc gốc Chadiandanh từA person from Chad or of Chadian descent.
  3. Độ tuổi từ 345,3 ± 2,1 đến 341 triệu năm trước, một phân khu của Kỷ Than đádanh từ riêngAn age from 345.3 ± 2.1 to 341 million years ago, a subdivision of the Carboniferous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChadianDạng gốc (base form)
  2. ChadiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chadian Arabicdanh từ riêngPhương ngữ tiếng Ả Rập được sử dụng chủ yếu ở miền trung và miền nam Tchad, nhưng cũng có ở một số vùng của Sudan và Nigeria và ở một số quốc gia khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 150 . Ahmadou , .
  • year’s .

AI