Cement
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn ở Oklahomadanh từ riêngA town in Oklahoma.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cement cardanh từ | danh từ | Toa xe lửa được thiết kế và sử dụng để vận chuyển xi măng, thường là một loại toa xe phễu có mái che |
| cement armdanh từ | danh từ | Cánh tay của một người bị sẹo và cứng lại do bị tiêm nhiều lần chất kích thích |
| iron cementdanh từ | danh từ | Xi măng dùng cho các mối nối, bao gồm lỗ khoan hoặc mạt gang, muối amoniăc, v.v |
| cement worksdanh từ | danh từ | Nhà máy sản xuất xi măng xây dựng (cho bê tông) |
| cement boarddanh từ | danh từ | Vật liệu xây dựng làm từ xi măng và sợi thủy tinh tạo thành tấm, dùng làm tấm lót gạch |
| cement mixerdanh từ | danh từ | Máy trộn xi măng |
| cement handsdanh từ | danh từ | Tay không bắt hoặc nắm tốt vì quá căng |
| fibre cementdanh từ | danh từ | Chất xơ hóa |
Họ từ (word family)
cùng gốc CementNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha