Dịch

Cement

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thị trấn ở Oklahomadanh từ riêngA town in Oklahoma.

Cụm từ (phrase)

cement cardanh từToa xe lửa được thiết kế và sử dụng để vận chuyển xi măng, thường là một loại toa xe phễu có mái che
cement armdanh từCánh tay của một người bị sẹo và cứng lại do bị tiêm nhiều lần chất kích thích
iron cementdanh từXi măng dùng cho các mối nối, bao gồm lỗ khoan hoặc mạt gang, muối amoniăc, v.v
cement worksdanh từNhà máy sản xuất xi măng xây dựng (cho bê tông)
cement boarddanh từVật liệu xây dựng làm từ xi măng và sợi thủy tinh tạo thành tấm, dùng làm tấm lót gạch
cement mixerdanh từMáy trộn xi măng
cement handsdanh từTay không bắt hoặc nắm tốt vì quá căng
fibre cementdanh từChất xơ hóa

AI