Dịch

cementing

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự gắn xi măng, sự thấm các bondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of affixing something with cement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cementingDạng gốc (base form)
  2. cementingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Gắn xi măng hai giai đoạn là khá không thể thiếu cho các lỗ khoan sâu và mang lại kết quả tốt.

AI