cementing
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự gắn xi măng, sự thấm các bondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of affixing something with cement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cementingDạng gốc (base form)
- cementingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Gắn xi măng hai giai đoạn là khá không thể thiếu cho các lỗ khoan sâu và mang lại kết quả tốt.