Cage
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ người Cagedanh từ riêngA surname from French.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cage cupdanh từ | danh từ | Chiếc bình thủy tinh của người La Mã cổ đại, được tìm thấy từ khoảng thế kỷ thứ 4, bao gồm một chiếc cốc bên trong và một chiếc lồng hoặc lớp vỏ trang trí bên ngoài nổi bật so với thân cốc, được gắn vào đó bằng những thân hoặc thân ngắn |
| cage boxđộng từ | động từ | Tham gia đấm bốc trong lồng (đấm bốc bên trong lồng thường là thép) |
| iron cagedanh từ | danh từ | Lý thuyết do Max Weber đề xuất lập luận rằng sự hợp lý hóa và các quy tắc nhốt con người vào một "cái lồng" tượng hình của tư tưởng |
| cage homedanh từ | danh từ | Sự phân chia các phòng trong căn hộ/chung cư/căn hộ thành các không gian sống riêng biệt bằng các lồng xếp chồng lên nhau, đủ lớn để đặt một chiếc giường và đựng đồ đạc của một người |
| fish cagedanh từ | danh từ | Chiếc lồng ngập nước để nuôi cá sống cho đến khi cần thiết |
| goal cagedanh từ | danh từ | Khung được bao phủ bằng lưới hoặc lưới, tạo thành khung thành cho môn khúc côn cầu trên băng hoặc bóng nước |
| cage birddanh từ | danh từ | Chim trong lồng |
| cage balldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với earth ball |
Ví dụ
- .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Cage- cagesSố nhiều của cagedanh từC1
- cagedBị nhốt trong lồng, nuôi nhốttính từB1
- cageyCảnh giác, cẩn thận, khôn ngoantính từ
- CageanLiên quan đến John Milton Cage Jr. (1912–1992), nhà soạn nhạc, nhà lý luận âm nhạc, nhà văn và nghệ sĩ người Mỹ, được biết đến như người tiên phong về tính không xác định trong âm nhạc và việc sử dụng các nhạc cụ không theo tiêu chuẩntính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha