Dịch

Cage

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Họ người Cagedanh từ riêngA surname from French.

Cụm từ (phrase)

cage cupdanh từChiếc bình thủy tinh của người La Mã cổ đại, được tìm thấy từ khoảng thế kỷ thứ 4, bao gồm một chiếc cốc bên trong và một chiếc lồng hoặc lớp vỏ trang trí bên ngoài nổi bật so với thân cốc, được gắn vào đó bằng những thân hoặc thân ngắn
cage boxđộng từTham gia đấm bốc trong lồng (đấm bốc bên trong lồng thường là thép)
iron cagedanh từLý thuyết do Max Weber đề xuất lập luận rằng sự hợp lý hóa và các quy tắc nhốt con người vào một "cái lồng" tượng hình của tư tưởng
cage homedanh từSự phân chia các phòng trong căn hộ/chung cư/căn hộ thành các không gian sống riêng biệt bằng các lồng xếp chồng lên nhau, đủ lớn để đặt một chiếc giường và đựng đồ đạc của một người
fish cagedanh từChiếc lồng ngập nước để nuôi cá sống cho đến khi cần thiết
goal cagedanh từKhung được bao phủ bằng lưới hoặc lưới, tạo thành khung thành cho môn khúc côn cầu trên băng hoặc bóng nước
cage birddanh từChim trong lồng
cage balldanh từĐồng nghĩa với earth ball

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI