Nghĩa chính
- Tham gia đấm bốc trong lồng (đấm bốc bên trong lồng thường là thép)động từngoại động từ (transitive)To participate in cage boxing (boxing inside of a usually steel cage).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cage boxNguyên thể (infinitive)
- cage boxesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cage boxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cage boxingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cage boxerdanh từ | danh từ | Người lồng hộp |