Dịch

iron cage

danh từ (noun)
US/ˈaɪ.ɚn ˈkeɪdʒ/

Nghĩa chính

  1. Lý thuyết do Max Weber đề xuất lập luận rằng sự hợp lý hóa và các quy tắc nhốt con người vào một "cái lồng" tượng hình của tư tưởngdanh từA theory proposed by Max Weber which argues that rationalization and rules trap humans in a figurative "cage" of thought.

AI