Dịch

cage cup

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc bình thủy tinh của người La Mã cổ đại, được tìm thấy từ khoảng thế kỷ thứ 4, bao gồm một chiếc cốc bên trong và một chiếc lồng hoặc lớp vỏ trang trí bên ngoài nổi bật so với thân cốc, được gắn vào đó bằng những thân hoặc thân ngắndanh từAn Ancient Roman glass vessel, found from roughly the 4th century, consisting of an inner beaker and an outer cage or shell of decoration that stands out from the body of the cup, to which it is attached by short stems or shanks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cage cupDạng gốc (base form)
  2. cage cupsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI