Dịch

Caesar

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈkaɪ.zə/US/ˈkaɪ.zəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ La Mã cổ đại, đáng chú ý là Julius Caesar.danh từ riêngAn ancient Roman family name, notably that of Julius Caesar.
  2. Chính phủ; xã hội; quyền lực trần thếdanh từ riêngThe government; society; earthly powers.
  3. Danh hiệu hoàng đế La Mãdanh từA title of Roman emperors.
  4. Người cai trị tuyệt đối; một nhà độc tàidanh từAn absolute ruler; an autocrat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CaesarDạng gốc (base form)
  2. CaesaresSố nhiều (plural)
  3. CaesarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Caesar saladdanh từXa lát Caesar
Caesar cutdanh từKiểu tóc với phần mái ngắn, cắt thẳng theo chiều ngang
Caesar weeddanh từLoại cây bụi hàng năm của loài Urena lobata, có hoa màu hồng, phân bố rộng rãi dưới dạng cỏ dại ở vùng nhiệt đới của cả hai bán cầu bao gồm Brazil và Đông Nam Á
Bloody Caesardanh từLoại cocktail được làm từ ngao (nước ép ngao-cà chua) và rượu vodka, thường được trang trí bằng cần tây
Caesar cipherdanh từDạng mã hóa đơn giản trong đó mỗi chữ cái trong bản rõ được dịch chuyển trong bảng chữ cái một số vị trí (ví dụ A→D, B→E, C→F, v.v.)
Virgin Caesardanh từPhiên bản không cồn của Bloody Caesar bao gồm các loại gia vị và nước ép ngao
render unto Caesarđộng từĐưa (cái gì đó) cho tiểu bang hoặc chính phủ của mình, đặc biệt là dưới hình thức nộp thuế
Caesar substitutiondanh từViệc sử dụng mật mã Caesar

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Viết tắt của Caesar salad
  1. Abbreviation of Caesar salad.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhCaesar

Ví dụ

  • Habel, 63 ., 51 , ; ; 51 .
  • . Caesar's , .
  • , .

AI