Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ La Mã cổ đại, đáng chú ý là Julius Caesar.danh từ riêngAn ancient Roman family name, notably that of Julius Caesar.
- Chính phủ; xã hội; quyền lực trần thếdanh từ riêngThe government; society; earthly powers.
- Danh hiệu hoàng đế La Mãdanh từA title of Roman emperors.
- Người cai trị tuyệt đối; một nhà độc tàidanh từAn absolute ruler; an autocrat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Caesar saladdanh từ | danh từ | Xa lát Caesar |
| Caesar cutdanh từ | danh từ | Kiểu tóc với phần mái ngắn, cắt thẳng theo chiều ngang |
| Caesar weeddanh từ | danh từ | Loại cây bụi hàng năm của loài Urena lobata, có hoa màu hồng, phân bố rộng rãi dưới dạng cỏ dại ở vùng nhiệt đới của cả hai bán cầu bao gồm Brazil và Đông Nam Á |
| Bloody Caesardanh từ | danh từ | Loại cocktail được làm từ ngao (nước ép ngao-cà chua) và rượu vodka, thường được trang trí bằng cần tây |
| Caesar cipherdanh từ | danh từ | Dạng mã hóa đơn giản trong đó mỗi chữ cái trong bản rõ được dịch chuyển trong bảng chữ cái một số vị trí (ví dụ A→D, B→E, C→F, v.v.) |
| Virgin Caesardanh từ | danh từ | Phiên bản không cồn của Bloody Caesar bao gồm các loại gia vị và nước ép ngao |
| render unto Caesarđộng từ | động từ | Đưa (cái gì đó) cho tiểu bang hoặc chính phủ của mình, đặc biệt là dưới hình thức nộp thuế |
| Caesar substitutiondanh từ | danh từ | Việc sử dụng mật mã Caesar |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Viết tắt của Caesar salad
- Abbreviation of Caesar salad.
Họ từ (word family)
cùng gốc CaesarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhCaesar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Habel, 63 ., 51 , ; ; 51 .
- . Caesar's , .
- , .