Nghĩa chính
- Dạng mã hóa đơn giản trong đó mỗi chữ cái trong bản rõ được dịch chuyển trong bảng chữ cái một số vị trí (ví dụ A→D, B→E, C→F, v.v.)danh từA simple form of encryption in which each letter in the plaintext is shifted through the alphabet a number of positions (for example A→D, B→E, C→F, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Caesar cipherDạng gốc (base form)
- Caesar ciphersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Julius Caesar cipherdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Caesar cipher |