Caesarea
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố cảng ở Israeldanh từ riêngA port city in Israel.
- Tên cũ của Kayseri: một thành phố ở miền trung Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngFormer name of Kayseri: a city in central Turkey.
- Tên cũ của Cherchell: một thành phố ở miền bắc Algérie; thủ đô cũ của Mauretania và Numidia trong Đế chế La Mãdanh từ riêngFormer name of Cherchell: a city in northern Algeria; the former capital of Mauretania and Numidia in the Roman Empire.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Caesareadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của New Jersey (“tỉnh thuộc địa”): Là thuộc địa cũ, tỉnh cũ của 13 thuộc địa, Bắc Mỹ thuộc Anh, Đế quốc Anh |
| Caesarea Maritimadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố cảng cổ xưa ở Israel ngày nay |
| Caesarea Philippidanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố cổ và địa điểm khảo cổ ở Cao nguyên Golan, bị tranh chấp giữa Israel và Syria, còn được gọi là Banias; được đề cập trong Phúc âm Ma-thi-ơ và Mác là nơi Chúa Giê-su xác nhận lời tuyên xưng của Phi-e-rơ rằng Chúa Giê-su là Đấng Mê-si |
| Caesarean sectiondanh từ | danh từ | Mổ lấy thai |