CT
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Viết tắt của Connecticut: một tiểu bang của Hoa Kỳdanh từ riêngAbbreviation of Connecticut: a state of the United States.
- Viết tắt của computed tomographydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of computed tomography.
- Thực hiện quét CTđộng từngoại động từ (transitive)To perform a CT scan on.
- Viết tắt của contraterrenetính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of contraterrene.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ct.danh từ | danh từ | Viết tắt của century |
| volume CTdanh từ | danh từ | Phương thức chụp ảnh y tế, tương tự như chụp cắt lớp vi tính truyền thống, thu thập dữ liệu thông qua mảng máy dò hai chiều và tái tạo lại hình ảnh trực tiếp thành thể hiện khối của bệnh nhân |
| Ct. of App.danh từ | danh từ | Viết tắt của court of appeals |
| CT scandanh từ | danh từ | Chụp cắt lớp vi tính |
| Cl. Ct.danh từ | danh từ | Tòa án yêu cầu bồi thường, như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| Sup. Ct.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Supreme Court |
| low-dose CT scanningdanh từ | danh từ | Hệ thống CT (chụp cắt lớp điện toán) hạn chế phơi nhiễm bức xạ cho bệnh nhân và tạo ra hình ảnh ba chiều có độ phân giải cao |
| angio-CTdanh từ | danh từ | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 6
Viết tắt của Central Time
- Initialism of Central Time.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc CTVí dụ
- . '. , . . “ , . […]”
- , 1,900 .
- , , .