Dịch

CT

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Viết tắt của Connecticut: một tiểu bang của Hoa Kỳdanh từ riêngAbbreviation of Connecticut: a state of the United States.
  2. Viết tắt của computed tomographydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of computed tomography.
  3. Thực hiện quét CTđộng từngoại động từ (transitive)To perform a CT scan on.
  4. Viết tắt của contraterrenetính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of contraterrene.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CTNguyên thể (infinitive)
  2. CTsSố nhiều (plural)
  3. CTedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. CTingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ct.danh từViết tắt của century
volume CTdanh từPhương thức chụp ảnh y tế, tương tự như chụp cắt lớp vi tính truyền thống, thu thập dữ liệu thông qua mảng máy dò hai chiều và tái tạo lại hình ảnh trực tiếp thành thể hiện khối của bệnh nhân
Ct. of App.danh từViết tắt của court of appeals
CT scandanh từChụp cắt lớp vi tính
Cl. Ct.danh từTòa án yêu cầu bồi thường, như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn
Sup. Ct.danh từ riêngViết tắt của Supreme Court
low-dose CT scanningdanh từHệ thống CT (chụp cắt lớp điện toán) hạn chế phơi nhiễm bức xạ cho bệnh nhân và tạo ra hình ảnh ba chiều có độ phân giải cao
angio-CTdanh từChụp cắt lớp vi tính mạch máu

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Danh từ (noun) 6
Viết tắt của Central Time
  1. Initialism of Central Time.

Ví dụ

  • . '. , . . “ , . […]”
  • , 1,900 .
  • , , .

AI