Nghĩa chính
- Hình ảnh như vậy áp dụng cho chăm sóc sức khỏedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such imaging applied to health care.
- Hình ảnh như vậy được áp dụng trong kiểm tra công nghiệp hoặc an ninh tại sân bay, cảng biển, các địa điểm công cộng lớn, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such imaging applied to industrial inspection or to security at airports, seaports, large public venues, and so on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computed tomographyDạng gốc (base form)
- computed tomographiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa