DCT
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của data collection treedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of data collection tree.
- Viết tắt của dual clutch transmissiondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of dual clutch transmission.
- Viết tắt của discrete cosine transformdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of discrete cosine transform.
- Viết tắt của digital component tapedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of digital component tape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DCTDạng gốc (base form)
- DCTsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của sư đoàn(al) đội chiến đấu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of division(al) combat team.