angio-CT
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chụp cắt lớp vi tính mạch máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Computed tomography angiography.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- angio-CTDạng gốc (base form)
- angio-CTsSố nhiều (plural)