COP
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Giờ kết thúc ngày thi đấu, cuối ngày làm việcdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of close of play.
- Hội nghị các bên tham giadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of conference of the parties; also CoP or Cop.
- Bức tranh tác chiến chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of common operational picture.
- Abbreviation of ConocoPhillips.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- COPDạng gốc (base form)
- COPsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)good copMột người có thái độ không đe dọa, thông cảm và thấu hiểu, đặc biệt khi tham gia vào hoạt động cảnh sát tốt, cảnh sát xấutraffic copCảnh sát giao thôngsuicide by copVụ tự sát trong đó một người chĩa súng vào một sĩ quan cảnh sát có vũ trang để kích động họ nổ súngcop carChiếc xe cảnh sátCop CityKhu phố ở Atlanta, DeKalb, Georgia, Hoa Kỳ Một dự án phát triển được đề xuất cho một khu rừng và trang trại nhà tù trước đây sẽ biến nó thành một mô hình khu phố kiểu mẫu cho học viện đào tạo cảnh sát và đào tạo cảnh sátmall copNhân viên bảo vệ được tuyển dụng để đảm bảo an ninh tại một trung tâm mua sắm
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Bác sĩ nhãn khoa cộng đồng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of community ophthalmic physician.
Họ từ (word family)
cùng gốc COPNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , ( 2015) ( 2009).
- . — , “, , ” .