copped
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hình nón, có chóptính từRising to a point or head; conical; pointed; crested.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coppedDạng gốc (base form)
- more coppedSo sánh hơn (comparative)
- most coppedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , Nó có phần đế rộng và nhô lên hình nón như ổ bánh đường
- .Anh ta đã thú nhận tội giết người
- .Tom bị trêu chọc khá nhiều về chiếc ô tô cũ kỹ bị móp méo của mình