Dịch

copped

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hình nón, có chóptính từRising to a point or head; conical; pointed; crested.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coppedDạng gốc (base form)
  2. more coppedSo sánh hơn (comparative)
  3. most coppedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , Nó có phần đế rộng và nhô lên hình nón như ổ bánh đường
  • .Anh ta đã thú nhận tội giết người
  • .Tom bị trêu chọc khá nhiều về chiếc ô tô cũ kỹ bị móp méo của mình

AI