Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
CHAT
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lý thuyết hoạt động văn hóa-lịch sử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Acronym of cultural-historical activity theory.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 13 cụm từ
CHAT
away
Tiếp tục nói chuyện một cách thân thiện và thân mật với nhau
CHAT
up
Bắt chuyện, thả thính, tán tỉnh
Cụm từ khác
(phrase)
chat model
Mô hình trò chuyện
chat room
Phòng trò chuyện
group chat
Nhóm chat
video chat
Cuộc trò chuyện nghe nhìn với một hoặc nhiều người khác bằng công nghệ viễn thông
chat show
Chương trình trò chuyện, talk show
e-chat
Đồng nghĩa với cyberchat
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
拉
lā
Tán gẫu, trò chuyện, buôn chuyện
谈
tán
Tán gẫu, trò chuyện
聊天
liáo tiān
Nói chuyện, tán gẫu
Tiếng Tây Ban Nha
párrafo
giống đực
Cuộc trò chuyện, chuyện tán gẫu
chat
giống đực
Trò chuyện (trao đổi tin nhắn văn bản hoặc tin nhắn thoại trong thời gian thực thông qua mạng máy tính)
charlar
Trò chuyện, tán gẫu
Họ từ
(word family)
cùng gốc
CHAT
chat
ting
Sự tán gẫu, chuyện phiếm
danh từ, động từ
B2
chat
ter
Nói huyên thuyên
danh từ, động từ
C1
chat
s
Số nhiều của chat
danh từ, động từ
C1
chat
eau
Lâu đài
danh từ
C1
Xem thêm 8 từ
AI
1
Lý thuyết hoạt động văn hóa-lịch sử
1
Lý thuyết hoạt động văn hóa-lịch sử
1
Lý thuyết hoạt động văn hóa-lịch sử