Nghĩa chính
- Nhóm chatdanh từA simultaneous online chat between a group of people by means of a messaging application.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- group chatDạng gốc (base form)
- group chatsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ ” , , , , , , .“The Lifeguards” là một câu chuyện đa thanh, được kể qua giọng nói của ba người mẹ, với các chương được chuyển giao cho những đứa con trai ở tuổi thiếu niên của họ, một thám tử vừa góa vợ và nhóm Barton Hills Mamas, một nhóm chat ở thành phố Austin, bang Texas, gồm những thành viên mà tôi coi như một ổ rắn độc.
- ?Cô ấy đã rời nhóm chat rồi à?
- .Nhóm chat của chúng tôi tràn ngập meme.