Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

chateau

danh từ (noun)
US/ʃæˈtoʊ/

Dạng gốc:châteauLâu đài

Nghĩa chính

  1. Lâu đàidanh từAlternative spelling of château.

Cụm từ (phrase)

Chateau Migrainedanh từRượu hoặc rượu mạnh khác có chất lượng thấp, được cho là gây đau đầu
chateau potatoesdanh từKhoai tây cắt thành hình quả ô liu và xào bơ
Chateau Cardboarddanh từRượu hộp

Ví dụ

  • . .Tôi không hề biết trước đây ông ấy từng làm gì ở Pháp. Tất cả những gì tôi biết là người ta đồn ông ấy có một tòa lâu đài.
  • France's .Chenonceau là một trong những lâu đài nổi tiếng nhất nước Pháp.
  • .Nhà vua tặng vị hôn thê của mình một tòa lâu đài như một lời khẳng định tình yêu.

AI