Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Lâu đàidanh từAlternative spelling of château.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chateau Migrainedanh từ | danh từ | Rượu hoặc rượu mạnh khác có chất lượng thấp, được cho là gây đau đầu |
| chateau potatoesdanh từ | danh từ | Khoai tây cắt thành hình quả ô liu và xào bơ |
| Chateau Cardboarddanh từ | danh từ | Rượu hộp |
Ví dụ
- . .Tôi không hề biết trước đây ông ấy từng làm gì ở Pháp. Tất cả những gì tôi biết là người ta đồn ông ấy có một tòa lâu đài.
- France's .Chenonceau là một trong những lâu đài nổi tiếng nhất nước Pháp.
- .Nhà vua tặng vị hôn thê của mình một tòa lâu đài như một lời khẳng định tình yêu.