Butter
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ButterDạng gốc (base form)
- ButtersSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- ButteroutĐược phết như bơ trên một bề mặt hoặc theo nghĩa bóng là trên một khái niệm, một nhóm người, v.v
- ButterupTâng bốc, đặc biệt là với mục đích lợi ích cá nhân
Cụm từ khác (phrase)butter knifeDao ăn không có răng cưa hoặc có răng cưa một bên có cạnh xỉn và đầu tròn, được thiết kế để phết bơ lên miếng bánh mì mà không làm rách miếng bánh mìbread and butterNguồn sống chínhbutter breadBánh mì được làm từ bột đã được làm giàu bơapple butterBảo quản táo nghiền với gia vịbutter chickenCà ri nhẹ với thịt gà ướp sốt makhanibread-and-butterLiên quan đến nguồn dinh dưỡng cơ bản hoặc các yêu cầu cho cuộc sống hàng ngày
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc ButterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổbutor“bittern”
- mượn từ tiếng ĐứcButter