Dịch

butter bread

danh từ (noun)
UK/ˈbʌtə ˈbɹɛd/US/ˈbʌtɚ ˈbrɛd/

Nghĩa chính

  1. Bánh mì được làm từ bột đã được làm giàu bơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bread that is prepared from dough that has been enriched with butter.
  2. Bánh mì phết bơ; một lát nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bread that is spread with butter; a slice of this.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. butter breadDạng gốc (base form)
  2. butter breadsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , ; .
  • , , .

AI