Bush
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Họ Bushdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Middle English.
- George H. W. Bush, Tổng thống thứ 41 của Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)George H. W. Bush, 41st president of the United States from 1989 to 1993
- George W. Bush, Tổng thống thứ 43 của Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)George W. Bush, 43rd president of the United States from 2001 to 2009
- Làng thuộc quận Williamson, bang Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Williamson County, Illinois, United States; from the surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BushDạng gốc (base form)
- BushesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)beat around the bushNói gần nói xa chẳng qua nói thậtbush meatPhụ nữ trẻ nhút nhát hoặc ngây thơ bị coi là đối tượng tình dụcburning bushVật trong Kinh thánh được mô tả trong Xuất Ê-díp-tô Ký 3:1-22, được Đức Giê-hô-va dùng để giao tiếp với Môi-segood wine needs no bushHữu xạ tự nhiên hươnga bird in the hand is worth two in the bushMột con chim trong tay có giá trị hơn hai con trong bụi câyBush 41George Herbert Walker Bush, tổng thống thứ 41 của Hoa Kỳ, khác biệt với con trai ông là tổng thống thứ 43
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc giáo xứ St. Tammany
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc giáo xứ St. Tammany, bang Louisiana, Hoa KỳAn unincorporated community in St. Tammany Parish, Louisiana, United States.
Ví dụ
- 1953, , . .
- . . ( , .)
- .