chimpy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống hoặc có đặc điểm của một con tinh tinhtính từResembling or characteristic of a chimpanzee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chimpyDạng gốc (base form)
- more chimpySo sánh hơn (comparative)
- most chimpySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chimpy McFlightsuitdanh từ riêng | danh từ riêng | George W. Bush (sinh năm 1946), tổng thống thứ 43 của Hoa Kỳ (2001–2009) |
| Chimpy McHalliburtondanh từ riêng | danh từ riêng | George W. Bush (sinh năm 1946), tổng thống thứ 43 của Hoa Kỳ (2001–2009) |
| Chimpy McHitlerburtondanh từ riêng | danh từ riêng | George W. Bush (sinh năm 1946), tổng thống thứ 43 của Hoa Kỳ (2001–2009) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa