Nghĩa chính
- Tôn giáo bản địa Tây Tạng, về nhiều mặt có nét tương đồng với Phật giáo Tây Tạng.danh từ riêngAn indigenous Tibetan religion, in many ways akin to Tibetan Buddhism.
- Từ đồng nghĩa của Obondanh từ riêngSynonym of Obon
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bon voyagethán từ | thán từ | Lên đường bình an |
| Bon Festivaldanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Obon |
| Cap Bondanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo ở phía đông bắc Tunisia |
| bon motdanh từ | danh từ | Câu nói, cụm từ hoặc sự dí dỏm thông minh; thường là một câu trả lời dí dỏm trong cuộc đối thoại |
| bon saodanh từ | danh từ | Động thái phòng thủ đặc biệt trong Vịnh Xuân |
| bon tondanh từ | danh từ | Đỉnh cao của thời trang; xã hội thời thượng |
| Cape Bondanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo ở phía đông bắc Tunisia |
| bon-accorddanh từ | danh từ | Thiện chí; hòa hợp |
Họ từ (word family)
cùng gốc BonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Tạngབོནbon
Ví dụ
- .
- .
- .