Dịch

Bonner

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng ở Nebraskadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Morrill County, Nebraska, United States.
  3. Vùng ngoại ô ở Canberradanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
  4. Người thành phố Bonndanh từA native or inhabitant of the city of Bonn, North Rhine-Westphalia, Germany.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BonnerDạng gốc (base form)
  2. BonnersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bonner Countydanh từ riêngMột trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sandpoint
Bonners Ferrydanh từ riêngThành phố trên sông Kootenai ở Idaho, Hoa Kỳ, là quận lỵ của Quận Boundary
Bon Wierdanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Newton, Texas, Hoa Kỳ

Ví dụ

  • , , , 86, “ .”Xem qua những bức ảnh gia đình tại nhà ở Leeds, Anh, Gordon Bonner, 86 tuổi, cho biết ông bị lạc vào một vùng sâu của sự tuyệt vọng và tiêu điều

AI