Bonner
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng ở Nebraskadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Morrill County, Nebraska, United States.
- Vùng ngoại ô ở Canberradanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
- Người thành phố Bonndanh từA native or inhabitant of the city of Bonn, North Rhine-Westphalia, Germany.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BonnerDạng gốc (base form)
- BonnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bonner Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sandpoint |
| Bonners Ferrydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố trên sông Kootenai ở Idaho, Hoa Kỳ, là quận lỵ của Quận Boundary |
| Bon Wierdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Newton, Texas, Hoa Kỳ |
Ví dụ
- , , , 86, “ .”Xem qua những bức ảnh gia đình tại nhà ở Leeds, Anh, Gordon Bonner, 86 tuổi, cho biết ông bị lạc vào một vùng sâu của sự tuyệt vọng và tiêu điều
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha