Dịch

Bloom

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thị trấn ma ở quận Otero, Coloradodanh từ riêngA ghost town in Otero County, Colorado.
  3. Cộng đồng và thị trấn chưa hợp nhất thuộc quận Ford, Kansas.danh từ riêngAn unincorporated community and township in Ford County, Kansas.
  4. Thị trấn thuộc quận Richland, Wisconsindanh từ riêngA town in Richland County, Wisconsin.

Cụm từ (phrase)

in bloomcụm giới từĐang nở hoa, đang trổ bông
sea bloomdanh từBông hoa hoặc hoa của thảm thực vật biển
bloom teadanh từĐồng nghĩa với hyson skin
iron bloomdanh từHỗn hợp các hạt sắt mịn, oxit sắt (quặng) không phản ứng, xỉ và cặn than
zinc bloomdanh từKẽm cacbonat hydrat, thường xuất hiện trong các lớp cứng màu trắng của đất; hydrozincit
water bloomdanh từQuần thể dày đặc các sinh vật quang hợp cực nhỏ, chẳng hạn như tảo hoặc vi khuẩn lam, sinh sôi nảy nở nhanh chóng trên bề mặt các vùng nước do dư thừa chất dinh dưỡng như nitơ và phốt pho
Bloom filterdanh từCấu trúc dữ liệu xác suất tiết kiệm không gian được sử dụng để kiểm tra xem một phần tử có phải là thành viên của tập hợp hay không. Kết quả dương tính giả có thể xảy ra nhưng kết quả âm tính giả thì không
violet bloomdanh từBóng đêm buồn vui lẫn lộn (Solanum dulcamara)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một số thị trấn khác
  1. Một số thị trấn khác, bao gồm Illinois, Kansas (2 hoặc 3), Minnesota, Ohio (5) và Pennsylvania, được liệt kê trong Thị trấn BloomA number of other townships, including in Illinois, Kansas (2 or 3), Minnesota, Ohio (5), and Pennsylvania, listed under Bloom Township.

Ví dụ

  • “ ”.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblom“ingot”
  2. từ tiếng Anh cổblōma“lump of iron”
  3. từ tiếng Thụy ĐiểnBlom

AI