Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
BOOT
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp đồng BOOT
danh từ
Initialism of Build–own–operate–transfer.
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 17 cụm từ
BOOT
up
Khởi động
BOOT
out
Từ đồng nghĩa nhấn mạnh của kick out: loại bỏ, đẩy ra, trục xuất; sa thải (khỏi một vị trí, công việc, v.v.)
Cụm từ khác
(phrase)
car boot
Cốp xe hơi
football boots
Giày đá bóng
leather boots
Bốt da
pair of boots
Đôi bốt, đôi ủng
put on boots
Đi bốt, xỏ ủng
winter boots
Ủng mùa đông
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
引导
yǐn dǎo
Khởi động
Tiếng Tây Ban Nha
botín
giống đực
Bốt cổ thấp, ủng ngắn
bota
giống cái
Ủng, bốt, giày cao cổ
maletera
giống cái
Khởi động; cốp xe (ô tô)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
BOOT
boot
s
Số nhiều của boot
danh từ, trạng từ, động từ
A2
boot
h
Quán; lều
danh từ
B2
boot
y
Chiến lợi phẩm
danh từ, tính từ
B2
boot
hs
Số nhiều của booth
danh từ
C1
Xem thêm 8 từ
AI
1
Hợp đồng BOOT
1
Hợp đồng BOOT
1
Hợp đồng BOOT