BAR
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cục Sửa chữa Ô tôdanh từ riêngAcronym of Bureau of Automotive Repair
- Súng trường tự động Browningdanh từInitialism of Browning automatic rifle.
- Tỉnh táo, nhanh nhạytính từAcronym of bright, alert, responsive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BARDạng gốc (base form)
- BARsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bar.danh từ | danh từ | Viết tắt của barrel |
| gay bardanh từ | danh từ | Quán bar đồng tính |
| bar soapdanh từ | danh từ | Các loại xà phòng được chế biến dưới dạng thanh, có kích thước vừa vặn trong lòng bàn tay |
| candy bardanh từ | danh từ | Thanh kẹo |
| salad bardanh từ | danh từ | Là loại buffet salad, đồ nguội |
| chocolate bardanh từ | danh từ | Thanh sô-cô-la rắn hình chữ nhật, phẳng, điển hình được thiết kế để dễ dàng phân chia thành các hình vuông hoặc đoạn nhỏ hơn |
| bar of chocolatedanh từ | danh từ | Thanh sô-cô-la |
| open bardanh từ | danh từ | Quầy bar phục vụ đồ uống miễn phí, thường là tại một sự kiện xã hội |
Họ từ (word family)
cùng gốc BARVí dụ
- , .Bất cứ khi nào bạn nhận thấy con ngựa của mình bị lờ đờ (ADR) thay vì tỉnh táo (BAR), đó là lúc bạn cần gọi cho bác sĩ thú y.